Danh sách lệnh ứng dụng PLC Mitsubishi (dòng Micro PLC)

Danh sách lệnh ứng dụng PLC Mitsubishi: FX1S, FX1N, FX2N, FX3U, FX1NC, FX2NC, FX3UC

Phân loạiFNC sốMnemonicChức năngPLC áp dụng
FX1SFX1NFX2NFX3UFX1NCFX2NCFX3UC
Dòng chương trình00CJNhảy có điều kiện◯◯◯◯◯◯◯
01CALLGọi chương trình con◯◯◯◯◯◯◯
02SRETTrở lại chương trình con◯◯◯◯◯◯◯
03IRETTrở lại ngắt◯◯◯◯◯◯◯
04EICho phép ngắt◯◯◯◯◯◯◯
05DIVô hiệu hóa ngắt◯◯◯◯◯◯◯
06FENDKết thúc chương trình chính◯◯◯◯◯◯◯
07WDTLàm mới trình theo dõi timer◯◯◯◯◯◯◯
08FORBắt đầu vòng lặp F O R / N E X T◯◯◯◯◯◯◯
09NEXTKết thúc vòng lặp FOR/NEXT◯◯◯◯◯◯◯
Di chuyển và So sánh10CMPSo sánh◯◯◯◯◯◯◯
11ZCPSo sánh theo vùng◯◯◯◯◯◯◯
12MOVDi chuyển◯◯◯◯◯◯◯
13SMOVDịch chuyển--◯◯-◯◯
14CMLBù--◯◯-◯◯
15BMOVDi chuyển khối◯◯◯◯◯◯◯
16FMOVĐiền đầy--◯◯-◯◯
17XCHChuyển đổi--◯◯-◯◯
18BCDChuyển sang thập phân mã hóa nhị phân◯◯◯◯◯◯◯
19BINChuyển sang mã nhị phân◯◯◯◯◯◯◯
Số học và phép toán logic(+, -, ×, ÷)20ADDCộng◯◯◯◯◯◯◯
21SUBTrừ◯◯◯◯◯◯◯
22MULNhân◯◯◯◯◯◯◯
23DIVChia◯◯◯◯◯◯◯
24INCTăng◯◯◯◯◯◯◯
25DECGiảm◯◯◯◯◯◯◯
26WANDTừ logic A N D◯◯◯◯◯◯◯
27WORTừ logic O R◯◯◯◯◯◯◯
28WXORTừ loại trừ O R◯◯◯◯◯◯◯
29NEGPhép đảo--◯◯-◯◯
Phép toán quay và dịch30RORQuay phải--◯◯-◯◯
31ROLQuay trái--◯◯-◯◯
32RCRQuay phải với cờ nhớ--◯◯-◯◯
33RCLQuay trái với cờ nhớ--◯◯-◯◯
34SFTRDịch phải bit◯◯◯◯◯◯◯
35SFTLDịch trái bit◯◯◯◯◯◯◯
36WSFRDịch phải từ◯◯◯◯◯◯◯
37WSFLDịch trái từ◯◯◯◯◯◯◯
38SFWRGhi dịch
[ Điều khiển F I F O / F I L O ]
◯◯◯◯◯◯◯
39SFRDĐọc dịch
[ Điều khiển F I F O ]
◯◯◯◯◯◯◯
Phép toán dữ liệu40ZRSTThiết lập lại vùng◯◯◯◯◯◯◯
41DECODEGiải mã◯◯◯◯◯◯◯
42ENCOMã hóa◯◯◯◯◯◯◯
43SUMTổng số bit hoạt động--◯◯-◯◯
44BONKiểm tra thiết lập bit trạng thái--◯◯-◯◯
45MEANTrung bình--◯◯-◯◯
46ANSThiết lập bộ chỉ báo hẹn giờ--◯◯-◯◯
47ANRThiết lập lại hiển thị phụ--◯◯-◯◯
48SQRCăn bậc hai--◯◯-◯◯
49FLTChuyển sang dấu phẩy động--◯◯-◯◯
Xử lý tốc độ cao50REFLàm mới◯◯◯◯◯◯◯
51REFFLàm mới và điều chỉnh bộ lọc--◯◯-◯◯
52MTRMa trận vào◯◯◯◯◯◯◯
53HSCSThiết lập bộ đếm tốc độ cao◯◯◯◯◯◯◯
54HSCRThiết lập lại bộ đếm tốc độ cao◯◯◯◯◯◯◯
55HSZSo sánh vùng bộ đếm tốc độ cao--◯◯-◯◯
56SPDPhát hiện tốc độ◯◯◯◯◯◯◯
57PLSYĐầu ra xung Y◯◯◯◯◯◯◯
58PWMĐiều chế độ rộng xung◯◯◯◯◯◯◯
59PLSRCài đặt tăng/giảm tốc◯◯◯◯◯◯◯
Nhập lệnh bằng tay60ISTTrạng thái khởi tạo◯◯◯◯◯◯◯
61SERTìm kiếm một Stack dữ liệu--◯◯-◯◯
62ABSDBộ xếp dãy tang tuyệt đối◯◯◯◯◯◯◯
63INCDBộ xếp dãy tang từng bước◯◯◯◯◯◯◯
64TTMRTeaching Timer--◯◯-◯◯
65STMRBộ hẹn giờ đặc biệt--◯◯-◯◯
66ALTTrạng thái thay thế◯◯◯◯◯◯◯
67RAMPGia tăng giá trị biến◯◯◯◯◯◯◯
68ROTCĐiều khiển bàn xoay--◯◯-◯◯
69SORTSắp xếp lập bảng dữ liệu--◯◯-◯◯
Thiết bị I/O bên ngoài FX70TKYĐầu vào 10 phím--◯◯-◯◯
71HKYĐầu vào thập lục--◯◯-◯◯
72DSWChuyển mạch số (đầu vào bánh lật)◯◯◯◯◯◯◯
73SEGDBộ giải mã 7 đoạn--◯◯-◯◯
74SEGLChốt 7 đoạn--◯◯-◯◯
75ARWSChuyển mạch hướng--◯◯-◯◯
76ASCĐầu vào dữ liệu mã ASCII--◯◯-◯◯
77PRKý hiệu (Mã ASCII)--◯◯-◯◯
78FROMĐọc từ một khối chức năng đăc biệt-◯◯◯◯◯◯
79TOGhi từ một khối chức năng đăc biệt-◯◯◯◯◯◯
80RSTruyền thông nối tiếp◯◯◯◯◯◯◯
81PRUNChạy song song (Chế đọ bát phân)◯◯◯◯◯◯◯
82ASCIChuyển đổi thập lục sang ASCII◯◯◯◯◯◯◯
83HEXChuyển đổi ASCII sang thập lục◯◯◯◯◯◯◯
84CCDMã kiểm tra◯◯◯◯◯◯◯
85VRRDKhối đọc◯◯◯----
86VRSCKhối tỉ lệ◯◯◯----
87RS2Truyền thông nối tiếp 2---◯--◯
88PIDVòng điều khiển PID◯◯◯◯◯◯◯
89◯◯◯◯◯◯◯
*1102ZPUSHLưu trữ hàng hoạt của thanh ghi chỉ số---□--□
103ZPOPLấy hàng loạt của thanh ghi chỉ số---□--□
Dấu phẩy động110ECMPSo sánh dấu phẩy động--◯◯-◯◯
111EZCPSo sánh vùng dấu phẩy động--◯◯-◯◯
112EMOVDi chuyển dấu phẩy động---◯--◯
116ESTRChuyển dấu phẩy động sang
chuỗi ký tự
---◯--◯
117EVALChuyển chuỗi ký tự sang
dấu phẩy động
---◯--◯
118EBCDChuyển ký dấu phẩy động
sang ký hiệu khoa học
--◯◯-◯◯
119EBINChuyển ký hiệu khoa học sang dấu phẩy động--◯◯-◯◯
120EADDCộng dấu phẩy động--◯◯-◯◯
121ESUBTrừ dấu phẩy động--◯◯-◯◯
122EMULNhân dấu phẩy động--◯◯-◯◯
123EDIVChia dấu phẩy động--◯◯-◯◯
124EXPSố mũ dấu phẩy động---◯--◯
125LOGELogarit tự nhiên dấu phẩy động---◯--◯
126LOG10Logarit cơ số 10 dấu phẩy động---◯--◯
127ESQRCăn bậc 2 dấu phẩy động--◯◯-◯◯
128ENEGPhép đảo dấu phẩy động---◯--◯
129INTChuyển dấu phẩy động sang số nguyên--◯◯-◯◯
130SINHàm sin dấu phẩy động--◯◯-◯◯
131COSHàm cos dấu phẩy động--◯◯-◯◯
132TANHàm tang dấu phẩy động--◯◯-◯◯
133ASINHàm arcsin dấu phẩy động---◯--◯
134ACOSHàm arccos dấu phẩy động---◯--◯
135ATANHàm arctang dấu phẩy động---◯--◯
136RADChuyển độ dấu phẩy động sang rađian---◯--◯
137DEGChuyển rađian dấu phẩy động sang độ---◯--◯
Phép toán dữ liệu 2140WSUMTổng của dữ liệu từ---◯--◯
141WTOBWORD sang BYTE---◯--◯
142BTOWBYTE sang WORD---◯--◯
143UNI4-bit liên kết của dữ liệu từ---◯--◯
144DIS4-bit tạo nhóm của dữ liệu từ---◯--◯
147SWAPHoán đổi byte--◯◯-◯◯
149SORT2Sắp xếp lập bảng dữ liệu 2---◯--◯
Điều khiển vị trí150DSZRTrả về giá trị tìm kiếm DOG---◯--◯
151DVITĐịnh vị ngắt---◯--◯
152TBLChế độ định vị dữ liệu hàng loạt---□--□
155ABSĐọc giá trị dòng tuyệt đối◯◯◯◯◯◯◯
156ZRNTrả về điểm không◯◯◯◯◯◯◯
157PLSVTốc độ biến đổi xung đầu ra◯◯◯◯◯◯◯
158DRVIĐiều khiển tăng◯◯◯◯◯◯◯
159DRVAĐiều khiển tuyệt đối◯◯◯◯◯◯◯
Điều khiển đồng hồ thời gian thực160TCMPSo sánh dữ liệu RTC◯◯◯◯◯◯◯
161TZCPSo sánh vùng dữ liệu RTC◯◯◯◯◯◯◯
162TADDCộng dữ liệu RTC◯◯◯◯◯◯◯
163TSUBTrừ dữ liệu RTC◯◯◯◯◯◯◯
164HTOSChuyển giờ sang giây---◯--◯
165STOHChuyển giây sang giờ---◯--◯
166TRDDữ liệu đọc RTC◯◯◯◯◯◯◯
167TWRDữ liệu thiết lập RTC◯◯◯◯◯◯◯
169HOURBộ đếm giờ◯◯⦾◯◯⦾◯
Thiết bị bên ngoài170GRYChuyển mã thập phân sang gray--◯◯◯◯◯
171GBINChuyển mã gray sang thập phân--◯◯◯◯◯
176RD3AĐọc từ khối analog chuyên dụng-◯⦾◯◯⦾◯
177WR3AGhi từ khối analog chuyên dụng-◯⦾◯◯⦾◯
*2180EXTRChức năng ROM bên ngoài
(FX2N/FX2NC)
--⦾--⦾◯
Khác182COMRDĐọc dữ liệu chú thích thiết bị---◯--□
184RNDSinh số ngẫu nhiên---◯--◯
186DUTYSinh xung đồng hồ---◯--□
188CRCKiểm soát dư thừa chu kỳ---◯--◯
189HCMOVDi chuyển bộ đếm tốc độ cao---◯--◯
Phép toán dữ liệu khối192BK+Cộng dữ liệu khối---◯--□
193BK-Trừ dữ liệu khối---◯--□
194BKCMP=So sánh dữ liệu khối (S1) = (S2)---◯--□
195BKCMP>So sánh dữ liệu khối (S1) > (S2)---◯--□
196BKCMP<So sánh dữ liệu khối (S1) < (S2)---◯--□
197BKCMP<>So sánh dữ liệu khối (S1) ≠ (S2)---◯--□
198BKCMP<=So sánh dữ liệu khối (S1) (S2)---◯--□
199BKCMP>=So sánh dữ liệu khối (S1) (S2)---◯--□
Điều khiển chuối ký tự200STRChuyển hệ BIN sang chuỗi ký tự---◯--□
201VALChuyển chuỗi ký tự sang hệ BIN---◯--□
202$+Liên kết các chuỗi ký tự---◯--◯
203LENPhát hiện chiều dài chuỗi ký tự---◯--◯
204RIGHTTách dữ liệu chuỗi ký tự từ bên phải---◯--◯
205LEFTTách dữ liệu chuỗi ký tự từ bên trái---◯--◯
206MIDRChọn ngẫu nhiên các chuỗi ký tự-----◯◯
207MIDWThay thế ngẫu nhiên các chuỗi ký tự-----◯◯
208INSTRTìm kiếm chuỗi ký tự-----◯□
209$MOVTruyền chuỗi ký tự-----◯◯
Phép toán dữ liệu 3210FDELXóa dữ liệu từ các bảng-----◯□
211FINSChèn dữ liệu từ các bảng-----◯□
212POPĐọc dịch dữ liệu cuối [điều khiển FILO]-----◯◯
213SFRDịch phải bit với cờ nhớ-----◯◯
214SFLDịch trái bit với cờ nhớ-----◯◯
So sánh dữ liệu224LD=So sánh tải (S1) = (S2)◯◯◯◯◯◯◯
225LD>So sánh tải (S1) > (S2)◯◯◯◯◯◯◯
226LD<So sánh tải (S1) < (S2)◯◯◯◯◯◯◯
228LD<>So sánh tải (S1) ≠ (S2)◯◯◯◯◯◯◯
229LD<=So sánh tải (S1) (S2)◯◯◯◯◯◯◯
230LD>=So sánh tải (S1) (S2)◯◯◯◯◯◯◯
232AND=So sánh AND (S1) = (S2)◯◯◯◯◯◯◯
233AND>So sánh AND (S1) > (S2)◯◯◯◯◯◯◯
234AND<So sánh AND (S1) < (S2)◯◯◯◯◯◯◯
236AND<>So sánhAND (S1) ≠ (S2)◯◯◯◯◯◯◯
237AND<=So sánh AND (S1) (S2)◯◯◯◯◯◯◯
238AND>=So sánh AND (S1) (S2)◯◯◯◯◯◯◯
240OR=So sánh OR (S1) = (S2)◯◯◯◯◯◯◯
241OR>So sánh OR (S1) > (S2)◯◯◯◯◯◯◯
242OR<So sánh OR (S1) < (S2)◯◯◯◯◯◯◯
244OR<>So sánh OR (S1) ≠ (S2)◯◯◯◯◯◯◯
245OR<=So sánh OR (S1) (S2)◯◯◯◯◯◯◯
246OR>=So sánh OR (S1) (S2)◯◯◯◯◯◯◯
Phép toán bảng dữ liệu256LIMITKiểm soát giới hạn---◯--◯
257BANDKiểm soát dải trắng---◯--◯
258ZONEKiểm khu vực---◯--◯
259SCLChia tỉ lệ (phối hợp bởi dữ liệu điểm)---◯--◯
260DABINBiến đổi ASCII thập phân sang BIN---◯--□
261BINDABiến đổi BIN sang ASCII thập phân---◯--□
269SCL2Chia tỉ lệ 2 (phối hợp bởi dữ liệu X/Y)---◯--◊
Giao tiếp đảo270IVCKKiểm tra trạng thái đảo---◯--◯
271IVDRĐiều khiển đảo---◯--◯
272IVRDĐọc thông số đảo---◯--◯
273IVWRGhi thông số đảo---◯--◯
274IVBWRGhi khối thông số đảo---◯--◯
*3278RBFMĐọc phân chia BFM---◯--□
279WBFMGhi phân chia BFM---◯--□
*4280HSCTSo sánh bộ đếm tốc độ cao với bảng dữ liệu---◯--◯
Điều khiển thanh ghi290LOADRNạp từ ER---◯--◯
291SAVERLưu tới ER---◯--◯
292INITRKhởi tạo R và ER---◯--◯
293LOGRGhi R và ER---◯--◯
294RWERGhi lại tới ER---◯--◊
295INITERKhởi tạo ER---◯--◊

Ghi chú:

  • ⦾:  Được hỗ trợ bởi phiên bản 3.00 hoặc cao hơn
  • ◊: Được hỗ trợ bởi phiên bản 1.30 hoặc cao hơn
  • □: Được hỗ trợ bởi phiên bản 2.20 hoặc cao hơn
  • *1: Truyền dữ liệu
  • *2: Chức năng mở rộng
  • *3: Truyền dữ liệu
  • *4: Xử lý tốc độ cao

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lên đầu trang
0886304312
icons8-exercise-96 challenges-icon chat-active-icon